TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支边

zhībiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 支邊

Âm Hán Việt CHI BIÊN

支边 nghĩa là Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới.

Nghĩa của 支边

zhībiān

CHI BIÊNphồn thể 支邊
  1. Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới

Câu hỏi thường gặp

支边 nghĩa là gì?

支边 (zhībiān) nghĩa là Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới.

支边 đọc thế nào?

支边 đọc là zhībiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 支边 là gì?

Âm Hán Việt của 支边 là "chi biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.