支边 nghĩa là Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới.
Nghĩa của 支边
zhībiān
CHI BIÊNphồn thể 支邊
Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới
Câu hỏi thường gặp
支边 nghĩa là gì?
支边 (zhībiān) nghĩa là Hỗ trợ phát triển các khu vực biên giới.
支边 đọc thế nào?
支边 đọc là zhībiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 支边 là gì?
Âm Hán Việt của 支边 là "chi biên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.