TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

支配

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhīpèi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHI PHỐI

支配 nghĩa là kiểm soát, thống trị.

Nghĩa của 支配

zhīpèi

CHI PHỐIĐộng từ
  1. Kiểm soát
  2. Thống trị
  3. Phân bổ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 支配

Đồng nghĩa

Từ ghép có 支配

Câu hỏi thường gặp

支配 nghĩa là gì?

支配 (zhīpèi) nghĩa là kiểm soát, thống trị.

支配 đọc thế nào?

支配 đọc là zhīpèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 支配 là gì?

Âm Hán Việt của 支配 là "chi phối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.