TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收件人

shōujiànrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU KIỆN NHÂN

收件人 nghĩa là người nhận.

Nghĩa của 收件人

shōujiànrén

THU KIỆN NHÂNDanh từ
  1. Người nhận (thư từ)
  2. Tới: (tiêu đề email)

Câu hỏi thường gặp

收件人 nghĩa là gì?

收件人 (shōujiànrén) nghĩa là người nhận.

收件人 đọc thế nào?

收件人 đọc là shōujiànrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 收件人 là gì?

Âm Hán Việt của 收件人 là "thu kiện nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.