TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收买

shōumǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收買

Âm Hán Việt THU MÃI

收买 nghĩa là mua, mua sắm, hối lộ, mua chuộc.

Nghĩa của 收买

shōumǎi

THU MÃIĐộng từphồn thể 收買
  1. Mua; mua sắm
  2. Hối lộ; mua chuộc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收买

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收买 nghĩa là gì?

收买 (shōumǎi) nghĩa là mua, mua sắm, hối lộ, mua chuộc.

收买 đọc thế nào?

收买 đọc là shōumǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 收买 là gì?

Âm Hán Việt của 收买 là "thu mãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.