收买
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 收買
收买 nghĩa là mua, mua sắm, hối lộ, mua chuộc.
Nghĩa của 收买
shōumǎi
THU MÃIĐộng từphồn thể 收買- Mua; mua sắm
- Hối lộ; mua chuộc
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收买
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
收买 nghĩa là gì?
收买 (shōumǎi) nghĩa là mua, mua sắm, hối lộ, mua chuộc.
收买 đọc thế nào?
收买 đọc là shōumǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 收买 là gì?
Âm Hán Việt của 收买 là "thu mãi".