TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收割者

shōugēzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU CÁT GIẢ

收割者 nghĩa là người thu hoạch.

Nghĩa của 收割者

shōugēzhě

THU CÁT GIẢ
  1. Người thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

收割者 nghĩa là gì?

收割者 (shōugēzhě) nghĩa là người thu hoạch.

收割者 đọc thế nào?

收割者 đọc là shōugēzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 收割者 là gì?

Âm Hán Việt của 收割者 là "thu cát giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.