TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收割

shōugē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU CÁT

收割 nghĩa là thu hoạch, gặt hái.

Nghĩa của 收割

shōugē

THU CÁTĐộng từ
  1. Thu hoạch
  2. Gặt hái
  3. Thu gom mùa màng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收割

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收割 nghĩa là gì?

收割 (shōugē) nghĩa là thu hoạch, gặt hái.

收割 đọc thế nào?

收割 đọc là shōugē (pinyin).

Âm Hán Việt của 收割 là gì?

Âm Hán Việt của 收割 là "thu cát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.