TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收口

shōukǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU KHẨU

收口 nghĩa là kết thúc, buộc lại, khép miệng, lành lại.

Nghĩa của 收口

shōukǒu

THU KHẨUĐộng từ
  1. đan len, đan rổ, v.v. Kết thúc; buộc lại
  2. vết thương Khép miệng; lành lại

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收口

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

收口 nghĩa là gì?

收口 (shōukǒu) nghĩa là kết thúc, buộc lại, khép miệng, lành lại.

收口 đọc thế nào?

收口 đọc là shōukǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 收口 là gì?

Âm Hán Việt của 收口 là "thu khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.