TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收复失地

shōufùshīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收復失地

Âm Hán Việt THU PHỤC THẤT ĐỊA

收复失地 nghĩa là Khôi phục lãnh thổ đã mất.

Nghĩa của 收复失地

shōufùshīdì

THU PHỤC THẤT ĐỊAphồn thể 收復失地
  1. Khôi phục lãnh thổ đã mất

Câu hỏi thường gặp

收复失地 nghĩa là gì?

收复失地 (shōufùshīdì) nghĩa là Khôi phục lãnh thổ đã mất.

收复失地 đọc thế nào?

收复失地 đọc là shōufùshīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 收复失地 là gì?

Âm Hán Việt của 收复失地 là "thu phục thất địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.