TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收存

shōucún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TỒN

收存 nghĩa là nhận để lưu kho, giao hàng.

Nghĩa của 收存

shōucún

THU TỒNĐộng từ
  1. Nhận để lưu kho
  2. Giao hàng
  3. Thu thập và lưu trữ
  4. Lưu trữ an toàn
  5. Bảo quản

Câu hỏi thường gặp

收存 nghĩa là gì?

收存 (shōucún) nghĩa là nhận để lưu kho, giao hàng.

收存 đọc thế nào?

收存 đọc là shōucún (pinyin).

Âm Hán Việt của 收存 là gì?

Âm Hán Việt của 收存 là "thu tồn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.