TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收官

shōuguān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU QUAN

收官 nghĩa là Phần cuối của ván cờ vây (xem 官子 (guānzǐ)).

Nghĩa của 收官

shōuguān

THU QUANĐộng từ
  1. Phần cuối của ván cờ vây (xem 官子 (guānzǐ))
  2. Tàn cuộc
  3. Hoàn thành
  4. Bước vào giai đoạn cuối

Câu hỏi thường gặp

收官 nghĩa là gì?

收官 (shōuguān) nghĩa là Phần cuối của ván cờ vây (xem 官子 (guānzǐ)).

收官 đọc thế nào?

收官 đọc là shōuguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 收官 là gì?

Âm Hán Việt của 收官 là "thu quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.