TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收心

shōuxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU TÂM

收心 nghĩa là Tập trung vào nhiệm vụ.

Nghĩa của 收心

shōuxīn

THU TÂMĐộng từ
  1. Tập trung vào nhiệm vụ
  2. Kiềm chế bản năng xấu

Câu hỏi thường gặp

收心 nghĩa là gì?

收心 (shōuxīn) nghĩa là Tập trung vào nhiệm vụ.

收心 đọc thế nào?

收心 đọc là shōuxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收心 là gì?

Âm Hán Việt của 收心 là "thu tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.