TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收成

shōuchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU THÀNH

收成 nghĩa là thu hoạch.

Nghĩa của 收成

shōuchéng

THU THÀNHĐộng từ, Danh từ
  1. Thu hoạch

Câu hỏi thường gặp

收成 nghĩa là gì?

收成 (shōuchéng) nghĩa là thu hoạch.

收成 đọc thế nào?

收成 đọc là shōuchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收成 là gì?

Âm Hán Việt của 收成 là "thu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.