TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收房

shōufáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU PHÒNG

收房 nghĩa là nạp thiếp.

Nghĩa của 收房

shōufáng

THU PHÒNG
  1. Nạp thiếp

Câu hỏi thường gặp

收房 nghĩa là gì?

收房 (shōufáng) nghĩa là nạp thiếp.

收房 đọc thế nào?

收房 đọc là shōufáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收房 là gì?

Âm Hán Việt của 收房 là "thu phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.