TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收拢

shōulǒng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收攏

Âm Hán Việt THU LŨNG

收拢 nghĩa là thu vào, tập hợp, gấp lại.

Nghĩa của 收拢

shōulǒng

THU LŨNGĐộng từphồn thể 收攏
  1. Thu vào; tập hợp; thu gom
  2. Gấp lại (dù, cánh v.v.)
  3. Tập hợp (một nhóm người)
  4. Lôi kéo (một số người)

Câu hỏi thường gặp

收拢 nghĩa là gì?

收拢 (shōulǒng) nghĩa là thu vào, tập hợp, gấp lại.

收拢 đọc thế nào?

收拢 đọc là shōulǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收拢 là gì?

Âm Hán Việt của 收拢 là "thu lũng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.