收拾残局 nghĩa là thu dọn tàn cuộc, khắc phục hậu quả.
Nghĩa của 收拾残局
shōushicánjú
THU THẬP TÀN CỤCphồn thể 收拾殘局
Thu dọn tàn cuộc
Khắc phục hậu quả
Câu hỏi thường gặp
收拾残局 nghĩa là gì?
收拾残局 (shōushicánjú) nghĩa là thu dọn tàn cuộc, khắc phục hậu quả.
收拾残局 đọc thế nào?
收拾残局 đọc là shōushicánjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 收拾残局 là gì?
Âm Hán Việt của 收拾残局 là "thu thập tàn cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.