TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收揽

shōulǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收攬

Âm Hán Việt THU LÃM

收揽 nghĩa là Giành được sự ủng hộ.

Nghĩa của 收揽

shōulǎn

THU LÃMphồn thể 收攬
  1. Giành được sự ủng hộ
  2. Lôi kéo về phía mình
  3. Giữ kiểm soát

Câu hỏi thường gặp

收揽 nghĩa là gì?

收揽 (shōulǎn) nghĩa là Giành được sự ủng hộ.

收揽 đọc thế nào?

收揽 đọc là shōulǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收揽 là gì?

Âm Hán Việt của 收揽 là "thu lãm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.