TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收支

shōuzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU CHI

收支 nghĩa là dòng tiền, cân đối tài chính.

Nghĩa của 收支

shōuzhī

THU CHIDanh từ
  1. Dòng tiền
  2. Cân đối tài chính
  3. Thu và chi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收支

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收支

Câu hỏi thường gặp

收支 nghĩa là gì?

收支 (shōuzhī) nghĩa là dòng tiền, cân đối tài chính.

收支 đọc thế nào?

收支 đọc là shōuzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 收支 là gì?

Âm Hán Việt của 收支 là "thu chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.