TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收支相抵

shōuzhīxiāngdǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU CHI TƯƠNG ĐỂ

收支相抵 nghĩa là hoà vốn, cân bằng thu chi.

Nghĩa của 收支相抵

shōuzhīxiāngdǐ

THU CHI TƯƠNG ĐỂ
  1. Hoà vốn
  2. Cân bằng thu chi

Câu hỏi thường gặp

收支相抵 nghĩa là gì?

收支相抵 (shōuzhīxiāngdǐ) nghĩa là hoà vốn, cân bằng thu chi.

收支相抵 đọc thế nào?

收支相抵 đọc là shōuzhīxiāngdǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 收支相抵 là gì?

Âm Hán Việt của 收支相抵 là "thu chi tương để".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.