收残缀轶 nghĩa là Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng.
Nghĩa của 收残缀轶
shōucánzhuìyì
THU TÀN XUYẾT DẬTphồn thể 收殘綴軼
thành ngữ Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng
Câu hỏi thường gặp
收残缀轶 nghĩa là gì?
收残缀轶 (shōucánzhuìyì) nghĩa là Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng.
收残缀轶 đọc thế nào?
收残缀轶 đọc là shōucánzhuìyì (pinyin).
Âm Hán Việt của 收残缀轶 là gì?
Âm Hán Việt của 收残缀轶 là "thu tàn xuyết dật".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.