TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收残缀轶

shōucánzhuìyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收殘綴軼

Âm Hán Việt THU TÀN XUYẾT DẬT

收残缀轶 nghĩa là Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng.

Nghĩa của 收残缀轶

shōucánzhuìyì

THU TÀN XUYẾT DẬTphồn thể 收殘綴軼
  1. thành ngữ Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng

Câu hỏi thường gặp

收残缀轶 nghĩa là gì?

收残缀轶 (shōucánzhuìyì) nghĩa là Thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng.

收残缀轶 đọc thế nào?

收残缀轶 đọc là shōucánzhuìyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 收残缀轶 là gì?

Âm Hán Việt của 收残缀轶 là "thu tàn xuyết dật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.