TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收款

shōukuǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU KHOẢN

收款 nghĩa là nhận thanh toán, thu tiền.

Nghĩa của 收款

shōukuǎn

THU KHOẢNĐộng từ
  1. Nhận thanh toán; thu tiền

Câu hỏi thường gặp

收款 nghĩa là gì?

收款 (shōukuǎn) nghĩa là nhận thanh toán, thu tiền.

收款 đọc thế nào?

收款 đọc là shōukuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 收款 là gì?

Âm Hán Việt của 收款 là "thu khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.