TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收留

shōuliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU LƯU

收留 nghĩa là cho ở nhờ, chăm sóc ai đó.

Nghĩa của 收留

shōuliú

THU LƯUĐộng từ
  1. Cho ở nhờ; chăm sóc ai đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收留

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收留

Câu hỏi thường gặp

收留 nghĩa là gì?

收留 (shōuliú) nghĩa là cho ở nhờ, chăm sóc ai đó.

收留 đọc thế nào?

收留 đọc là shōuliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 收留 là gì?

Âm Hán Việt của 收留 là "thu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.