TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收容

shōuróng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU DUNG

收容 nghĩa là cung cấp chỗ ở, cho ở.

Nghĩa của 收容

shōuróng

THU DUNGĐộng từ
  1. Cung cấp chỗ ở
  2. Cho ở
  3. Thu nhận
  4. của tổ chức, v.v. Tiếp nhận
  5. Chấp nhận

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 收容

Đồng nghĩa

Từ ghép có 收容

Câu hỏi thường gặp

收容 nghĩa là gì?

收容 (shōuróng) nghĩa là cung cấp chỗ ở, cho ở.

收容 đọc thế nào?

收容 đọc là shōuróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 收容 là gì?

Âm Hán Việt của 收容 là "thu dung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.