TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收盘

shōupán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收盤

Âm Hán Việt THU BÀN

收盘 nghĩa là thị trường đóng cửa.

Nghĩa của 收盘

shōupán

THU BÀNDanh từphồn thể 收盤
  1. Thị trường đóng cửa

Từ ghép có 收盘

Câu hỏi thường gặp

收盘 nghĩa là gì?

收盘 (shōupán) nghĩa là thị trường đóng cửa.

收盘 đọc thế nào?

收盘 đọc là shōupán (pinyin).

Âm Hán Việt của 收盘 là gì?

Âm Hán Việt của 收盘 là "thu bàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.