TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收编

shōubiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收編

Âm Hán Việt THU BIÊN

收编 nghĩa là Sát nhập vào quân đội.

Nghĩa của 收编

shōubiān

THU BIÊNĐộng từphồn thể 收編
  1. Sát nhập vào quân đội
  2. Dệt vào

Câu hỏi thường gặp

收编 nghĩa là gì?

收编 (shōubiān) nghĩa là Sát nhập vào quân đội.

收编 đọc thế nào?

收编 đọc là shōubiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 收编 là gì?

Âm Hán Việt của 收编 là "thu biên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.