TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收缩

shōusuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收縮

Âm Hán Việt THU SÚC

收缩 nghĩa là rút lại, co lại.

Nghĩa của 收缩

shōusuō

THU SÚCĐộng từphồn thể 收縮
  1. Rút lại
  2. Co lại
  3. Thu nhỏ
  4. sinh lý Tâm thu

Từ ghép có 收缩

Câu hỏi thường gặp

收缩 nghĩa là gì?

收缩 (shōusuō) nghĩa là rút lại, co lại.

收缩 đọc thế nào?

收缩 đọc là shōusuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 收缩 là gì?

Âm Hán Việt của 收缩 là "thu súc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.