TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收缴

shōujiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收繳

收缴 nghĩa là thu hồi, tịch thu.

Nghĩa của 收缴

shōujiǎo

Động từphồn thể 收繳
  1. Thu hồi (tài sản phi pháp)
  2. Tịch thu
  3. Thu giữ
  4. Bắt ai đó giao nộp gì đó
  5. Thu

Câu hỏi thường gặp

收缴 nghĩa là gì?

收缴 (shōujiǎo) nghĩa là thu hồi, tịch thu.

收缴 đọc thế nào?

收缴 đọc là shōujiǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.