TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收缩压

shōusuōyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收縮壓

Âm Hán Việt THU SÚC ÁP

收缩压 nghĩa là huyết áp tâm thu.

Nghĩa của 收缩压

shōusuōyā

THU SÚC ÁPDanh từphồn thể 收縮壓
  1. Huyết áp tâm thu

Câu hỏi thường gặp

收缩压 nghĩa là gì?

收缩压 (shōusuōyā) nghĩa là huyết áp tâm thu.

收缩压 đọc thế nào?

收缩压 đọc là shōusuōyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 收缩压 là gì?

Âm Hán Việt của 收缩压 là "thu súc áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.