TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收腹

shōufù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THU PHÚC

收腹 nghĩa là hóp bụng, siết chặt cơ bụng.

Nghĩa của 收腹

shōufù

THU PHÚCĐộng từ
  1. Hóp bụng; siết chặt cơ bụng

Câu hỏi thường gặp

收腹 nghĩa là gì?

收腹 (shōufù) nghĩa là hóp bụng, siết chặt cơ bụng.

收腹 đọc thế nào?

收腹 đọc là shōufù (pinyin).

Âm Hán Việt của 收腹 là gì?

Âm Hán Việt của 收腹 là "thu phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.