收藏家 nghĩa là Nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật).
Nghĩa của 收藏家
shōucángjiā
THU TÀNG GIADanh từ
Nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
Câu hỏi thường gặp
收藏家 nghĩa là gì?
收藏家 (shōucángjiā) nghĩa là Nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật).
收藏家 đọc thế nào?
收藏家 đọc là shōucángjiā (pinyin).
Âm Hán Việt của 收藏家 là gì?
Âm Hán Việt của 收藏家 là "thu tàng gia".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.