TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收银台

shōuyíntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收銀台

Âm Hán Việt THU NGÂN ĐÀI

收银台 nghĩa là quầy thanh toán, bàn thu ngân.

Nghĩa của 收银台

shōuyíntái

THU NGÂN ĐÀIphồn thể 收銀台
  1. Quầy thanh toán
  2. Bàn thu ngân

Câu hỏi thường gặp

收银台 nghĩa là gì?

收银台 (shōuyíntái) nghĩa là quầy thanh toán, bàn thu ngân.

收银台 đọc thế nào?

收银台 đọc là shōuyíntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 收银台 là gì?

Âm Hán Việt của 收银台 là "thu ngân đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.