TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

收银员

shōuyínyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 收銀員

Âm Hán Việt THU NGÂN VIÊN

收银员 nghĩa là thu ngân.

Nghĩa của 收银员

shōuyínyuán

THU NGÂN VIÊNDanh từphồn thể 收銀員
  1. Thu ngân; nhân viên quầy tính tiền

Câu hỏi thường gặp

收银员 nghĩa là gì?

收银员 (shōuyínyuán) nghĩa là thu ngân.

收银员 đọc thế nào?

收银员 đọc là shōuyínyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 收银员 là gì?

Âm Hán Việt của 收银员 là "thu ngân viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.