TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攸关

yōuguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攸關

Âm Hán Việt DU QUAN

攸关 nghĩa là Có tầm quan trọng lớn.

Nghĩa của 攸关

yōuguān

DU QUANĐộng từphồn thể 攸關
  1. Có tầm quan trọng lớn

Thành ngữ có 攸关

Câu hỏi thường gặp

攸关 nghĩa là gì?

攸关 (yōuguān) nghĩa là Có tầm quan trọng lớn.

攸关 đọc thế nào?

攸关 đọc là yōuguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 攸关 là gì?

Âm Hán Việt của 攸关 là "du quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.