TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改则

Gǎizé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改則

Âm Hán Việt CẢI TẮC

改则 nghĩa là Huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong.

Nghĩa của 改则

Gǎizé

CẢI TẮCTên riêngphồn thể 改則tên riêng
  1. Huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong

Câu hỏi thường gặp

改则 nghĩa là gì?

改则 (gǎizé) nghĩa là Huyện Gerze ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Sger rtse rdzong.

改则 đọc thế nào?

改则 đọc là Gǎizé (pinyin).

Âm Hán Việt của 改则 là gì?

Âm Hán Việt của 改则 là "cải tắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.