TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改判

gǎipàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI PHÁN

改判 nghĩa là sửa đổi bản án, giảm án.

Nghĩa của 改判

gǎipàn

CẢI PHÁNĐộng từ
  1. pháp luật Sửa đổi bản án; giảm án
  2. trong cuộc thi hoặc kỳ thi Thay đổi quyết định hoặc điểm số ban đầu

Câu hỏi thường gặp

改判 nghĩa là gì?

改判 (gǎipàn) nghĩa là sửa đổi bản án, giảm án.

改判 đọc thế nào?

改判 đọc là gǎipàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改判 là gì?

Âm Hán Việt của 改判 là "cải phán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.