TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改制

gǎizhì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI CHẾ

改制 nghĩa là tái tổ chức, tái cơ cấu.

Nghĩa của 改制

gǎizhì

CẢI CHẾĐộng từ
  1. Tái tổ chức
  2. Tái cơ cấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改制

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

改制 nghĩa là gì?

改制 (gǎizhì) nghĩa là tái tổ chức, tái cơ cấu.

改制 đọc thế nào?

改制 đọc là gǎizhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 改制 là gì?

Âm Hán Việt của 改制 là "cải chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.