TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改口

gǎikǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI KHẨU

改口 nghĩa là thay đổi lời nói.

Nghĩa của 改口

gǎikǒu

CẢI KHẨUĐộng từ
  1. Thay đổi lời nói
  2. Sửa đổi lời đã nói trước đó
  3. Thay đổi cách xưng hô ai đó (như khi kết hôn và bắt đầu gọi bố mẹ chồng là 爸爸 (bàba) và 妈妈 (māma))

Câu hỏi thường gặp

改口 nghĩa là gì?

改口 (gǎikǒu) nghĩa là thay đổi lời nói.

改口 đọc thế nào?

改口 đọc là gǎikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 改口 là gì?

Âm Hán Việt của 改口 là "cải khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.