改变
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 改變
改变 nghĩa là thay đổi, sửa đổi.
Nghĩa của 改变
gǎibiàn
CẢI BIẾNĐộng từphồn thể 改變- Thay đổi
- Sửa đổi
- Biến đổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改变
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 改变
- 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
- 什么都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347115
- 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
- 我想改变世界。 Wǒ xiǎng gǎibiàn shìjiè.Tôi muốn thay đổi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1962050
- 无论如何,我不会改变我的想法。 Wúlùnrúhé, wǒ bùhuì gǎibiàn wǒ de xiǎngfǎ.Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223801
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
改变 nghĩa là gì?
改变 (gǎibiàn) nghĩa là thay đổi, sửa đổi.
改变 đọc thế nào?
改变 đọc là gǎibiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 改变 là gì?
Âm Hán Việt của 改变 là "cải biến".