TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改变

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gǎibiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改變

Âm Hán Việt CẢI BIẾN

改变 nghĩa là thay đổi, sửa đổi.

Nghĩa của 改变

gǎibiàn

CẢI BIẾNĐộng từphồn thể 改變
  1. Thay đổi
  2. Sửa đổi
  3. Biến đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改变

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 改变

  • 一切都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347114
  • 什么都不会改变。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #347115
  • 这样做的话什么都不会改变的。 Không có gì thay đổi cả.Tatoeba #22
  • 我想改变世界。 Wǒ xiǎng gǎibiàn shìjiè.Tôi muốn thay đổi thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1962050
  • 无论如何,我不会改变我的想法。 Wúlùnrúhé, wǒ bùhuì gǎibiàn wǒ de xiǎngfǎ.Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223801

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

改变 nghĩa là gì?

改变 (gǎibiàn) nghĩa là thay đổi, sửa đổi.

改变 đọc thế nào?

改变 đọc là gǎibiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改变 là gì?

Âm Hán Việt của 改变 là "cải biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.