TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改建

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
gǎijiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI KIẾN

改建 nghĩa là xây lại, cải tạo.

Nghĩa của 改建

gǎijiàn

CẢI KIẾNĐộng từ
  1. Xây lại
  2. Cải tạo (một tòa nhà)
  3. Tân trang

Câu hỏi thường gặp

改建 nghĩa là gì?

改建 (gǎijiàn) nghĩa là xây lại, cải tạo.

改建 đọc thế nào?

改建 đọc là gǎijiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 改建 là gì?

Âm Hán Việt của 改建 là "cải kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.