改学 nghĩa là Chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học).
Nghĩa của 改学
gǎixué
CẢI HỌCphồn thể 改學
Chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học)
Câu hỏi thường gặp
改学 nghĩa là gì?
改学 (gǎixué) nghĩa là Chuyển ngành hoặc khoa khác (ở đại học).
改学 đọc thế nào?
改学 đọc là gǎixué (pinyin).
Âm Hán Việt của 改学 là gì?
Âm Hán Việt của 改学 là "cải học".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.