TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改期

gǎiqī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI KỲ

改期 nghĩa là sắp xếp lại, thay đổi lịch.

Nghĩa của 改期

gǎiqī

CẢI KỲĐộng từ
  1. Sắp xếp lại
  2. Thay đổi lịch (ví dụ: một cuộc họp)
  3. Hoãn

Câu hỏi thường gặp

改期 nghĩa là gì?

改期 (gǎiqī) nghĩa là sắp xếp lại, thay đổi lịch.

改期 đọc thế nào?

改期 đọc là gǎiqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 改期 là gì?

Âm Hán Việt của 改期 là "cải kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.