改朝换代 nghĩa là Chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới.
Nghĩa của 改朝换代
gǎicháohuàndài
CẢI TRIỀU HOÁN ĐẠICụm từphồn thể 改朝換代
Chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới
Câu hỏi thường gặp
改朝换代 nghĩa là gì?
改朝换代 (gǎicháohuàndài) nghĩa là Chuyển sang triều đại hoặc chế độ mới.
改朝换代 đọc thế nào?
改朝换代 đọc là gǎicháohuàndài (pinyin).
Âm Hán Việt của 改朝换代 là gì?
Âm Hán Việt của 改朝换代 là "cải triều hoán đại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.