TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改水

gǎishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI THỦY

改水 nghĩa là Cải thiện chất lượng nước.

Nghĩa của 改水

gǎishuǐ

CẢI THỦYĐộng từ
  1. Cải thiện chất lượng nước

Câu hỏi thường gặp

改水 nghĩa là gì?

改水 (gǎishuǐ) nghĩa là Cải thiện chất lượng nước.

改水 đọc thế nào?

改水 đọc là gǎishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 改水 là gì?

Âm Hán Việt của 改水 là "cải thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.