TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改行

gǎiháng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI HÀNG

改行 nghĩa là thay đổi nghề nghiệp.

Nghĩa của 改行

gǎiháng

CẢI HÀNGĐộng từ
  1. Thay đổi nghề nghiệp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 改行

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

改行 nghĩa là gì?

改行 (gǎiháng) nghĩa là thay đổi nghề nghiệp.

改行 đọc thế nào?

改行 đọc là gǎiháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改行 là gì?

Âm Hán Việt của 改行 là "cải hàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.