改装 (gǎizhuāng) nghĩa là thay đổi trang phục, tái đóng gói.
改装 đọc thế nào?
改装 đọc là gǎizhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 改装 là gì?
Âm Hán Việt của 改装 là "cải trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.