TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改装

gǎizhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改裝

Âm Hán Việt CẢI TRANG

改装 nghĩa là thay đổi trang phục, tái đóng gói.

Nghĩa của 改装

gǎizhuāng

CẢI TRANGĐộng từphồn thể 改裝
  1. Thay đổi trang phục
  2. Tái đóng gói
  3. Cải tạo
  4. Tân trang
  5. Sửa đổi
  6. Chuyển đổi

Câu hỏi thường gặp

改装 nghĩa là gì?

改装 (gǎizhuāng) nghĩa là thay đổi trang phục, tái đóng gói.

改装 đọc thế nào?

改装 đọc là gǎizhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 改装 là gì?

Âm Hán Việt của 改装 là "cải trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.