TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改译

gǎiyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 改譯

Âm Hán Việt CẢI DỊCH

改译 nghĩa là chỉnh sửa bản dịch.

Nghĩa của 改译

gǎiyì

CẢI DỊCHphồn thể 改譯
  1. Chỉnh sửa (cải thiện) bản dịch

Câu hỏi thường gặp

改译 nghĩa là gì?

改译 (gǎiyì) nghĩa là chỉnh sửa bản dịch.

改译 đọc thế nào?

改译 đọc là gǎiyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 改译 là gì?

Âm Hán Việt của 改译 là "cải dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.