改错
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 改錯
改错 nghĩa là sửa lỗi.
Nghĩa của 改错
gǎicuò
CẢI THÁCĐộng từphồn thể 改錯- Sửa lỗi
Câu hỏi thường gặp
改错 nghĩa là gì?
改错 (gǎicuò) nghĩa là sửa lỗi.
改错 đọc thế nào?
改错 đọc là gǎicuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 改错 là gì?
Âm Hán Việt của 改错 là "cải thác".