TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

改革者

gǎigézhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẢI CÁCH GIẢ

改革者 nghĩa là nhà cải cách.

Nghĩa của 改革者

gǎigézhě

CẢI CÁCH GIẢ
  1. Nhà cải cách

Câu ví dụ với 改革者

  • 改革者的目标是要改进政府。 Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.Tatoeba #4717467

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

改革者 nghĩa là gì?

改革者 (gǎigézhě) nghĩa là nhà cải cách.

改革者 đọc thế nào?

改革者 đọc là gǎigézhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 改革者 là gì?

Âm Hán Việt của 改革者 là "cải cách giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.