攻
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “công” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 攴 (ngạt) · bộ số 66 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: công
攻 nghĩa là tấn công, buộc tội.
Nghĩa của 攻
gōng
CÔNG- Tấn công
- Buộc tội
- Nghiên cứu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攻
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ ghép có 攻
Thành ngữ có 攻
Câu hỏi thường gặp
攻 nghĩa là gì?
攻 (gōng) nghĩa là tấn công, buộc tội.
攻 đọc thế nào?
攻 đọc là gōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 攻 là gì?
Âm Hán Việt của 攻 là "công".