TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻击力

gōngjīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻擊力

Âm Hán Việt CÔNG KÍCH LỰC

攻击力 nghĩa là khả năng tấn công, hỏa lực.

Nghĩa của 攻击力

gōngjīlì

CÔNG KÍCH LỰCphồn thể 攻擊力
  1. Khả năng tấn công
  2. Hỏa lực

Câu hỏi thường gặp

攻击力 nghĩa là gì?

攻击力 (gōngjīlì) nghĩa là khả năng tấn công, hỏa lực.

攻击力 đọc thế nào?

攻击力 đọc là gōngjīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻击力 là gì?

Âm Hán Việt của 攻击力 là "công kích lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.