TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

攻击

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gōngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 攻擊

Âm Hán Việt CÔNG KÍCH

攻击 nghĩa là tấn công, buộc tội.

Nghĩa của 攻击

gōngjī

CÔNG KÍCHĐộng từphồn thể 攻擊
  1. Tấn công
  2. Buộc tội
  3. Chỉ trích
  4. Cuộc tấn công (khủng bố hoặc quân sự)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 攻击

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 攻击

Thành ngữ có 攻击

Câu hỏi thường gặp

攻击 nghĩa là gì?

攻击 (gōngjī) nghĩa là tấn công, buộc tội.

攻击 đọc thế nào?

攻击 đọc là gōngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 攻击 là gì?

Âm Hán Việt của 攻击 là "công kích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.